| Số hiệu | Trích yếu | Ngày ban hành | Ngày hiệu lực | Tình trạng | Tải file |
|---|
|
98/2026/NQ-HĐND
| Quy định đối tượng và mức hỗ trợ dịp Tết Nguyên đán Bính Ngọ năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 30/01/2026 | 30/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
99/2026/NQ-HĐND
| Quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 30/01/2026 | 30/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
95/NQ-HĐND
| Thông qua danh mục và mức vốn bố trí cho các dự án khởi công mới năm 2026 từ nguồn ngân sách địa phương (đợt 1) | 30/01/2026 | 30/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
96/NQ-HĐND
| Điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương đối với các khoản ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2025 | 30/01/2026 | 30/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
97/NQ-HĐND
| Hỗ trợ kinh phí nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các công trình thuộc Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lâm Đồng | 30/01/2026 | 30/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
82/2025/NQ-HĐND
| Ban hành Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 30/12/2025 | 01/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
83/2025/NQ-HĐND
| Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và sử dụng kinh phí hỗ trợ các hoạt động liên quan đến đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 30/12/2025 | 09/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
85/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 30/12/2025 | 09/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
86/2025/NQ-HĐND
| Quy định nội dung được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2030 | 30/12/2025 | 09/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
87/2025/NQ-HĐND
| Quy định chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 30/12/2025 | 10/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
88/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán bảo vệ rừng cho các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 30/12/2025 | 10/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
93/NQ-HĐND
| Kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2026 | 30/12/2025 | 30/12/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
89/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức hỗ trợ cho người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 30/12/2025 | 09/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
90/2025/NQ-HĐND
| Quy định đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ giúp xã hội và mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 30/12/2025 | 10/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
94/NQ-HĐND
| Bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương đối với các khoản ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2025 | 30/12/2025 | 30/12/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
91/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 30/12/2025 | 10/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
92/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức chi thăm hỏi, động viên người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 30/12/2025 | 01/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
84/NQ-HĐND
| Về thông qua mức tỷ lệ phần trăm (%) cụ thể để xác định đơn giá thuê đất hàng năm; mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính tiền thuê đối với đất xây dựng công trình ngầm, công trình ngầm nằm ngoài phần không gian sử dụng đất đã xác định cho người sử dụng đất, đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 30/12/2025 | 30/12/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
65/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 10/12/2025 | 10/12/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
66/2025/NQ-HĐND
| Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu đối với trường hợp đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 10/12/2025 | 20/12/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
67/2025/NQ-HĐND
| Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 10/12/2025 | 01/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
68/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng cao hơn mức hỗ trợ tối thiểu; đối tượng được hỗ trợ và mức hỗ trợ cùng chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế cho người tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 10/12/2025 | 01/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
69/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước để xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 10/12/2025 | 01/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
70/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức hỗ trợ cho người không thuộc trường hợp hưởng lương từ ngân sách được phân công trực tiếp giúp đỡ người sử dụng trái phép chất ma túy đang trong thời hạn quản lý trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 10/12/2025 | 01/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
71/2025/NQ-HĐND
| Quy định đối tượng chính sách khác được vay vốn; mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 10/12/2025 | 01/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
61/NQ-HĐND
| Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 05 năm tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn 2026 - 2030 | 10/12/2025 | 10/12/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
62/NQ-HĐND
| Về kế hoạch tài chính 05 năm giai đoạn 2026-2030 tỉnh Lâm Đồng | 10/12/2025 | 10/12/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
63/NQ-HĐND
| Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 | 10/12/2025 | 10/12/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
64/NQ-HĐND
| Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2026 | 10/12/2025 | 10/12/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
72/NQ-HĐND
| Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh | 10/12/2025 | 10/12/2025 | Đang hiệu lực |  |