| Số hiệu | Trích yếu | Ngày ban hành | Ngày hiệu lực | Tình trạng | Tải file |
|---|
|
90/2025/NQ-HĐND
| Quy định đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ giúp xã hội và mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 30/12/2025 | 10/01/2026 | Đang hiệu lực |  |
|
93/NQ-HĐND
| Kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2026 | 30/12/2025 | 30/12/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
94/NQ-HĐND
| Bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương đối với các khoản ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2025 | 30/12/2025 | 30/12/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
32/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức chi công tác phí và mức chi hội nghị tại các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh Lâm Đồng | 27/10/2025 | 27/10/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
33/2025/NQ-HĐND
| Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng | 27/10/2025 | 27/10/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
34/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức thù lao hàng tháng đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện tại các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 27/10/2025 | 27/10/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
35/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 27/10/2025 | 27/10/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
37/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 27/10/2025 | 27/10/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
38/2025/NQ-HĐND
| Chính sách, chế độ đối với người làm việc ngoài chỉ tiêu biên chế tại các Hội do Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ ở cấp tỉnh hoặc ở cấp huyện trước thời điểm ngày 01 tháng 7 năm 2025 nghỉ việc ngay do thực hiện mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 27/10/2025 | 27/10/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
40/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức phụ cấp đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân khi làm nhiệm vụ | 27/10/2025 | 27/10/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
28/NQ-HĐND
| Bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2025 | 27/10/2025 | 27/10/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
29/NQ-HĐND
| Về việc hỗ trợ kinh phí cho Công an tỉnh để thực hiện “Lắp đặt camera giám sát tại các trụ sở Công an xã, hường, đặc khu, Đồn Công an trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng” | 27/10/2025 | 27/10/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
23/2025/NQ-HĐND
| Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 28/08/2025 | 28/08/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
05/2025/NQ-HĐND
| Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu năm 2025 giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương của tỉnh Lâm Đồng | 16/07/2025 | 16/07/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
06/2025/NQ-HĐND
| Quy định mức hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động do sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã | 16/07/2025 | 16/07/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
07/2025/NQ-HĐND
| Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương năm 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 16/07/2025 | 16/07/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
09/NQ-HĐND
| Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2025 sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh và tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp | 16/07/2025 | 16/07/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
10/NQ-HĐND
| Phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 16/07/2025 | 16/07/2025 | Đang hiệu lực |  |
|
346/NQ-HĐND
| Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; quyết toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án xử lý kết dư ngân sách địa phương năm 2023 | 10/12/2024 | 10/12/2024 | Đang hiệu lực |  |
|
347/NQ-HĐND
| Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương; phân bổ dự toán ngân sách địa phương năm 2025 | 10/12/2024 | 10/12/2024 | Đang hiệu lực |  |
|
368/2024/NQ-HĐND
| Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị quyết số 84/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết 273/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh | 10/12/2024 | 20/12/2024 | Đang hiệu lực |  |
|
371/2024/NQ-HĐND
| Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí để mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng | 10/12/2024 | 20/12/2024 | Đang hiệu lực |  |
|
335/2024/NQ-HĐND
| Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 04/10/2024 | 14/10/2024 | Đang hiệu lực |  |
|
306/2024/NQ-HĐND
| Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 83/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy địnhnguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 | 12/07/2024 | 22/07/2024 | Đang hiệu lực |  |
|
307/2024/NQ-HĐND
| Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 106/2018/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức ở trong nước thuộc tỉnh Lâm Đồng | 12/07/2024 | 22/07/2024 | Đang hiệu lực |  |
|
308/2024/NQ-HĐND
| Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 12/07/2024 | 22/07/2024 | Đang hiệu lực |  |
|
309/2024/NQ-HĐND
| Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 209/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định hỗ trợ tiền ăn, hỗ trợ chi phí đi lại, hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng | 12/07/2024 | 22/07/2024 | Đang hiệu lực |  |
|
310/2024/NQ-HĐND
| Quy định đối tượng được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội và nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội | 12/07/2024 | 22/07/2024 | Đang hiệu lực |  |
|
312/2024/NQ-HĐND
| Phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Lâm Đồng | 12/07/2024 | 22/07/2024 | Đang hiệu lực |  |
|
314/2024/NQ-HĐND
| Quy định nhiệm vụ chi và mức hỗ trợ đối với các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thực hiện sắp xếp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2023 - 2030 | 12/07/2024 | 22/07/2024 | Đang hiệu lực |  |